Video

Hình ảnh công ty


Hình ảnh công trình


4. So sánh công nghệ sản xuất muối

So sánh sản xuất muối bạt hdpe và muối ruộng đất

Ngày đăng : 24/06/11

So sánh sản xuất muối bạt hdpe và muối ruộng đất

Muối ăn

 Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Muối ăn hay trong dân gian còn gọi đơn giản là muối (tuy rằng theo đúng thuật ngữ khoa học thì không phải muối nào cũng là muối ăn) là một khoáng chất, được con người sử dụng như một thứ gia vị tra vào thức ăn. Có rất nhiều dạng muối ăn: muối thô, muối tinh, muối iốt. Đó là một chất rắn có dạng tinh thể, có màu từ trắng tới có vết của màu hồng hay xám rất nhạt, thu được từ nước biển hay các mỏ muối. Muối thu được từ nước biển có các tinh thể nhỏ hoặc lớn hơn muối mỏ. Trong tự nhiên, muối ăn bao gồm chủ yếu là clorua nátri (NaCl), nhưng cũng có một ít các khoáng chất khác (khoáng chất vi lượng). Muối ăn thu từ muối mỏ có thể có màu xám hơn vì dấu vết của các khoáng chất vi lượng. Muối ăn là cần thiết cho sự sống của mọi cơ thể sống, bao gồm cả con người. Muối ăn tham gia vào việc điều chỉnh độ chứa nước của cơ thể (cân bằng lỏng). Vị của muối là một trong những vị cơ bản. Sự thèm muối có thể phát sinh do sự thiếu hụt khoáng chất vi lượng cũng như do thiếu clorua nátri.

Muối ăn là bắt buộc cho sự sống, nhưng việc sử dụng quá mức có thể làm tăng độ nguy hiểm của các vấn đề sức khỏe, chẳng hạn như bệnh cao huyết áp. Trong việc nấu ăn, muối ăn được sử dụng như là chất bảo quản cũng như là gia vị.

Mục lục

Lịch sử

Các dạng muối ăn

Muối thô

Một số người cho rằng muối thô tốt hơn cho sức khỏe hay tự nhiên hơn. Tuy nhiên muối thô có thể chứa không đủ lượng iốt cần thiết để phòng ngừa một số bệnh do thiếu iốt như bệnh bướu cổ.

Muối tinh

Muối tinh, được sử dụng rộng rãi hiện nay, chủ yếu là chứa clorua nátri (NaCl). Tuy nhiên, chỉ có khoảng 7% lượng muối tinh được sử dụng trong đời sống hàng ngày như là chất thêm vào thức ăn. Phần lớn muối tinh được sử dụng cho các mục đích công nghiệp, từ sản xuất bột giấy và giấy tới việc hãm màu trong công nghệ nhuộm vải hay trong sản xuất xà phòng và chất tẩy rửa và nó có một giá trị thương mại lớn.

Việc sản xuất và sử dụng muối là một trong những ngành công nghiệp hóa chất lâu đời nhất. Muối có thể thu được bằng cách cho bay hơi nước biển dưới ánh nắng trong các ruộng muối. Muối thu được từ nước biển đôi khi còn được gọi là muối biển. Ở những nước có mỏ muối thì việc khai thác muối từ các mỏ này có thể có giá thành thấp hơn. Các mỏ muối có lẽ được hình thành do việc bay hơi nước của các hồ nước mặn cổ. Việc khai thác các mỏ muối này có thể theo các tập quán thông thường hay bằng cách bơm nước vào mỏ muối để thu được nước muối có độ bão hòa về muối.

Sau khi thu được muối thô, người ta sẽ tiến hành các công nghệ làm tinh để nâng cao độ tinh khiết cũng như các đặc tính để dễ dàng vận chuyển, lưu giữ. Việc làm tinh muối chủ yếu là tái kết tinh muối. Trong quá trình này người ta sẽ làm kết tủa các tạp chất (chủ yếu là các hợp chất của magiê và canxi). Quá trình bay hơi nhiều công đoạn sau đó sẽ được sử dụng để thu được clorua nátri tinh khiết và nó được làm khô.

Các chất chống đóng bánh hoặc iốtua kali (KI) (nếu làm muối iốt) sẽ được thêm vào trong giai đoạn này. Các chất chống đóng bánh là các hóa chất chống ẩm để giữ cho các tinh thể muối không dính vào nhau. Một số chất chống ẩm được sử dụng là tricanxi phốtphát, cacbonat canxi hay magiê, muối của các axít béo, ôxít magiê, điôxít silic, silicat nátri-nhôm, hay silicat canxi-nhôm. Cũng lưu ý rằng có thể có độc tính của nhôm trong hai hóa chất sau cùng, tuy nhiên cả liên minh châu Âu (EU) và FDA của Mỹ vẫn cho phép sử dụng chúng với một liều lượng có điều chỉnh.

Muối tinh sau đó được đóng gói và phân phối theo các kênh thương mại.

Muối iốt

Muối ăn ngày nay là muối tinh, chứa chủ yếu là clorua nátri nguyên chất (95% hay nhiều hơn). Nó cũng chứa các chất chống ẩm. Thông thường nó được bổ sung thêm iốt dưới dạng của một lượng nhỏ iốtua kali. Nó được sử dụng trong nấu ăn và làm gia vị. Muối ăn chứa iốt làm tăng khả năng loại trừ các bệnh có liên quan đến thiếu hụt iốt. Iốt là quan trọng trong việc ngăn chặn việc sản xuất không đủ của các hoóc môn tuyến giáp, là nguyên nhân của bệnh bướu cổ hay chứng đần ở trẻ em và chứng phù niêm ở người lớn.

Các hiệu ứng sức khỏe

Natri là một trong những chất điện giải cơ bản trong cơ thể. Quá nhiều hay quá ít muối ăn trong ăn uống có thể dẫn đến rối loạn điện giải, có thể dẫn tới các vấn đề về thần kinh rất nguy hiểm, thậm chí có thể gây chết người. Việc sử dụng quá nhiều muối ăn còn liên quan đến bệnh cao huyết áp.

Các chất thay thế cho muối ăn (với mùi vị tương tự như muối ăn thông thường) cho những người cần thiết phải hạn chế ion natri Na+ trong cơ thể, chủ yếu là chứa clorua kali (KCl).

Lợi ích khác của muối

Muối dùng để ướp cá để tránh bị ươn , hư , dùng làm chất bảo quản cho các thực phẩm

Muối ăn không chỉ dùng để ăn mà còn dùng cho các việc khác trong ngành công nghiệp đặc biệt là ngành hóa chất

2NaCl + 2H2O ( điện phân dung dịch có màng ngăn )-> 2NaOH + H2 + Cl2

  • NaOH dùng làm điều chế xà phòng , công nghiệp giấy . H2 làm nhiên liệu , bơ nhân tạo , sản xuất axit . Cl2 sản xuất chất dẻo , chất diệt trùng và sản xuất HCl

NaCl ( điện phân nóng chảy ) -> Na + 1/2Cl2

  • Na điều chế hợp kim , chất trao đổi nhiệt

2NaOH + Cl2 -> NaCl + NaClO + H2O

  • NaClO là chất sản xuất tẩy rửa , diệt trùng

NaClO + H2O + CO2 -> NaHCO3 + HClO

  • NaHCO3 dùng sản xuất thủy tinh , xà phòng , chất tẩy rửa tông hợp

TÍNH TOÁN HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ NGÀNH MUỐI (Tính cho 1.000m2 kết tinh, có dan 9.000m2 nước)

PHƯƠNG PHÁP LÀM MUỐI TRẢI BẠT HDPE (Giá muối 550đ/kg)

Hoạt động tài chính

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm 4

Năm 5

 

Tổng doanh thu (1)

              405,000,000

              405,000,000

          405,000,000

            405,000,000

              405,000,000

 

Các khoản chi (2)

              173,475,000

              173,475,000

          173,475,000

            173,475,000

              173,475,000

 

Thu nhập trước thuế (3)=(1)-(2)

              231,525,000

              231,525,000

          231,525,000

            231,525,000

              231,525,000

 

Chi phí khấu hao tài sản (4)

                   960

                   960

                960

                 960

                   960

 

Thu nhập chịu thuế (=(3)-(4))

              231,524,040

              231,524,040

          231,524,040

            231,524,040

              231,524,040

 

Thuế TNDN (25%) (6)

                57,881,010

                57,881,010

            57,881,010

              57,881,010

                57,881,010

 

Lợi nhuận sau thuế (7)

              173,643,030

              173,643,030

          173,643,030

            173,643,030

              173,643,030

 

Thu nhập thực (8)

              173,643,990

              173,643,990

          173,643,990

            173,643,990

              173,643,990

 

Chỉ số hiện giá (9)

                           0.91

                           0.91

                       0.91

                         0.91

                           0.91

 

Hiện giá thu nhập (PV) (10)

              157,858,173

              157,858,173

          157,858,173

            157,858,173

              157,858,173

 

Luỹ kế hiện giá thu nhập (11)

              157,858,173

              315,716,345

          473,574,518

            631,432,691

              789,290,864

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm 4

Năm 5

 

Chi phí cố định ban đầu

         56,345,000

0

0

0

0

 

Lũy kế đầu tư

         56,345,000

         56,345,000

      56,345,000

       56,345,000

         56,345,000

 

Tích lũy thu hồi

        157,858,173

       157,858,173

     157,858,173

      157,858,173

       157,858,173

 

Năm hoàn vốn

Hoàn vốn

(05 tháng hoàn vốn)

 

Thuế TNDN 25%)

         57,881,010

         57,881,010

      57,881,010

       57,881,010

         57,881,010

 

 

 

 

 

 

 

 

NPV, IRR

 

 

 

 

 

 

Tỷ suất (Rate)

12%

 

 

 

 

 

 

Năm 0

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm 4

Năm 5

Chi phí cố định ban đầu

         56,345,000

                      -  

                   -  

                    -  

                      -  

                   -  

Lũy kế đầu tư

 

         56,345,000

      56,345,000

       56,345,000

         56,345,000

      56,345,000

Hiện giá thu nhập (PV)

        157,858,173

       157,858,173

     157,858,173

      157,858,173

       157,858,173

     157,858,173

Tích lũy thu hồi

        157,858,173

       315,716,345

     473,574,518

      631,432,691

       789,290,864

     947,149,036

Năm hoàn vốn

 

 Hoàn vốn

 

 

 

 

Thuế TNDN (25%)

         57,881,010

         57,881,010

      57,881,010

       57,881,010

         57,881,010

      57,881,010

Tổng doanh thu

                      -  

       405,000,000

     405,000,000

      405,000,000

       405,000,000

     405,000,000

Dòng tiền hiệu số thu chi

        (56,345,000)

       405,000,000

     405,000,000

      405,000,000

       405,000,000

     405,000,000

NPV (=B33+NPV(B24;C33:G33))

     1,403,589,362

 

 

 

 

 

IRR (=IRR(B33:G33))

719%

 

 

 

 

 

(Tỷ suất hoàn vốn nội bộ)

 

 

 

 

 

 

 

TÍNH TOÁN HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ NGÀNH MUỐI (Tính cho 1.000m2 kết tinh, có dan nắng 9.000m2 nước)

PHƯƠNG PHÁP LÀM MUỐI RUỘNG ĐẤT (Giá muối 550đ/kg)

Hoạt động tài chính

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm 4

Năm 5

 

Tổng doanh thu (1)

              123,750,000

              123,750,000

          123,750,000

            123,750,000

              123,750,000

 

Các khoản chi (2)

                79,650,000

                79,650,000

            79,650,000

              79,650,000

                79,650,000

 

Thu nhập trước thuế (3)=(1)-(2)

                44,100,000

                44,100,000

            44,100,000

              44,100,000

                44,100,000

 

Chi phí khấu hao tài sản (4)

                1,590

                1,590

             1,590

              1,590

                1,590

 

Thu nhập chịu thuế (=(3)-(4))

                44,098,410

                44,098,410

            44,098,410

              44,098,410

                44,098,410

 

Thuế TNDN (25%) (6)

                11,024,603

                11,024,603

            11,024,603

              11,024,603

                11,024,603

 

Lợi nhuận sau thuế (7)

                33,073,808

                33,073,808

            33,073,808

              33,073,808

                33,073,808

 

Thu nhập thực (8)

                33,075,398

                33,075,398

            33,075,398

              33,075,398

                33,075,398

 

Chỉ số hiện giá (9)

                           0.91

                           0.91

                       0.91

                         0.91

                           0.91

 

Hiện giá thu nhập (PV) (10)

                30,068,543

                30,068,543

            30,068,543

              30,068,543

                30,068,543

 

Luỹ kế hiện giá thu nhập (11)

                30,068,543

                60,137,086

            90,205,630

            120,274,173

              150,342,716

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm 4

Năm 5

 

Chi phí cố định ban đầu

         54,980,000

0

0

0

0

 

Lũy kế đầu tư

         54,980,000

         54,980,000

      54,980,000

       54,980,000

         54,980,000

 

Tích lũy thu hồi

         30,068,543

         30,068,543

      30,068,543

       30,068,543

         30,068,543

 

Năm hoàn vốn

 

Hoàn vốn

(22 tháng hoàn vốn)

 

Thuế TNDN 25%)

         11,024,603

         11,024,603

      11,024,603

       11,024,603

         11,024,603

 

 

 

 

 

 

 

 

NPV, IRR

 

 

 

 

 

 

Tỷ suất (Rate)

12%

 

 

 

 

 

 

Năm 0

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm 4

Năm 5

Chi phí cố định ban đầu

         54,980,000

                      -  

                   -  

                    -  

                      -  

                   -  

Lũy kế đầu tư

 

         54,980,000

      54,980,000

       54,980,000

         54,980,000

      54,980,000

Hiện giá thu nhập (PV)

         30,068,543

         30,068,543

      30,068,543

       30,068,543

         30,068,543

      30,068,543

Tích lũy thu hồi

         30,068,543

         60,137,086

      90,205,630

      120,274,173

       150,342,716

     180,411,259

Năm hoàn vốn

 

 Hoàn vốn

 

 

 

 

Thuế TNDN (25%)

         11,024,603

         11,024,603

      11,024,603

       11,024,603

         11,024,603

      11,024,603

Tổng doanh thu

                      -  

       123,750,000

     123,750,000

      123,750,000

       123,750,000

     123,750,000

Dòng tiền hiệu số thu chi

        (54,980,000)

       123,750,000

     123,750,000

      123,750,000

       123,750,000

     123,750,000

NPV (=B33+NPV(B24;C33:G33))

        391,111,055

 

 

 

 

 

IRR (=IRR(B33:G33))

224%

 

 

 

 

 

(Tỷ suất hoàn vốn nội bộ)

 

 

 

 

 

 

 



File đính kèm: Download
Tin liên quan